全本
toàn bổn
Hán Việt: toàn bổn · Pinyin: quán běn
Tổng quan
toàn bộ ấn phẩm | toàn bộ buổi biểu diễn (hí kịch Trung Quốc)
Nghĩa
Việt
- Cihui toàn bộ ấn phẩm | toàn bộ buổi biểu diễn (hí kịch Trung Quốc)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.完整無缺的版本。 2.全套戲劇或腳本。清.李漁《比目魚》第一五齣:「第一件,不演全本,要做零齣。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 完整无缺的版本。又叫足本; 完整的戏;完整的戏剧脚本。
- Tân Hoa Tự Điển 1.完整无缺的版本。又叫足本。 2.完整的戏;完整的戏剧脚本。
Eng
- CC-CEDICT whole edition|whole performance (of Chinese opera)
- Cihui whole edition; whole performance (of Chinese opera)