全机
toàn ky
Hán Việt: toàn ky
Tổng quan
TOÀN CƠ Thiền lâm phương ngữ. Toàn bộ việc quán chiếu và cơ phong nắm lấy thật tướng của sự vật, là thiền cơ thật sự có bản sắc. BNL q.1 ghi: 若要見他全機、除非是一棒不回頭底漢、牙如劍樹、口似血盆、向言外知歸。方有少分相應。 Nếu muốn thấy toàn cơ của người khác, thì chỉ có kẻ cương quyết răng như kiếm bén, miệng tợ chậu máu, ở ngoài lời nói mà kiến tính, mới có ít phần tương ưng.
Nghĩa
Việt
- Cihui TOÀN CƠ Thiền lâm phương ngữ. Toàn bộ việc quán chiếu và cơ phong nắm lấy thật tướng của sự vật, là thiền cơ thật sự có bản sắc. BNL q.1 ghi: 若要見他全機、除非是一棒不回頭底漢、牙如劍樹、口似血盆、向言外知歸。方有少分相應。 Nếu muốn thấy toàn cơ của người khác, thì chỉ có kẻ cương quyết răng như kiếm bén, miệng tợ chậu…
ja
- JMdict all aircraft|all machines|workings of all things|all activity