全武行

quán wǔ xíng toàn võ hành

Hán Việt: toàn võ hành · Pinyin: quán wǔ xíng

Tổng quan

Cấu tạo: (toàn) + (võ) + (hành)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 整場戲都是武打場面的表演。也比喻武力暴行或爭鬥場面。如:「會議氣氛火爆,幾乎演變成全武行。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 原指戏曲舞台上全副武打表演。亦用以喻暴力行动‖贬义。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.原指戏曲舞台上全副武打表演。亦用以喻暴力行动‖贬义。

Eng

  • Cihui 全武行 uánwǔháng n. 1. brawl; free-for-all 2. <opera.> full-scale battle scenes 3. gang fight