全民

quán mín toàn dân

Hán Việt: toàn dân · Pinyin: quán mín

Tổng quan

toàn bộ dân chúng (của một quốc gia) ết thảy mọi người trong nước. toàn dân toàn dân ☆Hết thảy mọi người trong nước.

Cấu tạo: (toàn) + (dân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui toàn bộ dân chúng (của một quốc gia) ết thảy mọi người trong nước. toàn dân toàn dân ☆Hết thảy mọi người trong nước.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 全體人民。如:「維護社會安全,打擊犯罪,須賴全民共同參與。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 保全百姓; 全国人民;全体人民。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.保全百姓。 2.全国人民;全体人民。

Eng

  • CC-CEDICT entire population (of a country)
  • Cihui entire population (of a country)