全盛
toàn thịnh
Hán Việt: toàn thịnh · Pinyin: quán shèng
Tổng quan
hưng thịnh | đỉnh cao | nở rộ hiều và tốt đẹp trọn vẹn. toàn thịnh toàn thịnh ☆Nhiều và tốt đẹp trọn vẹn.
Nghĩa
Việt
- Cihui hưng thịnh | đỉnh cao | nở rộ hiều và tốt đẹp trọn vẹn. toàn thịnh toàn thịnh ☆Nhiều và tốt đẹp trọn vẹn.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 非常興隆壯盛。唐.杜甫〈憶昔〉詩二首之二:「憶昔開元全盛日,小邑猶藏萬家室。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 极其兴盛或强盛(多指时期):唐朝是律诗的~时期。
Eng
- CC-CEDICT flourishing|at the peak|in full bloom
- Cihui flourishing; at the peak; in full bloom
ja
- JMdict height of prosperity