全盛

quán shèngtoàn thịnh

Hán Việt: toàn thịnh · Pinyin: quán shèng

Tổng quan

toàn thịnh; hưng thịnh; hưng vượng. đời Đường là thời kỳ hưng thịnh của thơ Đường

新华 · Tân Hoa Đại lục

极其兴盛或强盛(多指时期):唐朝是律诗的~时期。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

非常興隆壯盛。唐.杜甫〈憶昔〉詩二首之二:「憶昔開元全盛日,小邑猶藏萬家室。」

Cấu tạo: 全 (toàn) + 盛 (thịnh)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Nhiều và tốt đẹp trọn vẹn.; hiều và tốt đẹp trọn vẹn.; hưng thịnh , đỉnh cao , nở rộ; toàn thịnh; hưng thịnh; hưng vượng. đời Đường là thời kỳ hưng thịnh của thơ Đường.; hưng thịnh; hưng vượng
  • Biên soạn 全盛 quánshèng attr. flourishing; in full bloom

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 非常興隆壯盛。唐.杜甫〈憶昔〉詩二首之二:「憶昔開元全盛日,小邑猶藏萬家室。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 极其兴盛或强盛(多指时期):唐朝是律诗的~时期。

Eng

  • JMdict height of prosperity
  • Cihui flourishing; at the peak; in full bloom
  • Tần suất từ 全盛 quánshèng attr. flourishing; in full bloom

Đức

  • Handedict aufblühen

ja

  • JMdict 全盛(ぜんせい)

other

  • Nguồn khác Nhiều và tốt đẹp trọn vẹn

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

没落