全真

quán zhēn toàn chân

Hán Việt: toàn chân · Pinyin: quán zhēn

Tổng quan

Toàn Chân

Cấu tạo: (toàn) + (chân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Toàn Chân

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.道士的別稱。《清平山堂話本.陳巡檢梅嶺失妻記》:「多備齋供,不問雲遊,全真道人都要齋他。」《西遊記》第二四回:「大仙門下出的散仙,也不計其數,見如今還有四十八個徒弟,都是得道的全真。」 2.保全其自然的天性。《莊子.盜跖》:「子之道,狂狂汲汲,詐巧虛偽事也,非可以全真也。」《晉書.卷九二.文苑傳.曹毗傳》:「梁生適南越以保慎,固能全真養和。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 保全天性; 即全真教; 指出家的道士。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.保全天性。 2.即全真教。 3.指出家的道士。

Eng

  • Cihui 全真 uánzhēn n. Daoist monk