全祿 quán lù · toàn lộc Hán Việt: toàn lộc · Pinyin: quán lù Tổng quan Cấu tạo: 全 (toàn) + 祿 (lộc)Pinyinquán lùHán Việttoàn lộcCấu tạo全 + 祿 · toàn + lộc nghĩa thành phần: toàn + lộc Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 舊時按其官職而給予應得的全部薪俸。《舊唐書.卷一○○.盧從愿傳》:「使迴,以年老抗表乞骸骨,乃拜吏部尚書,聽致仕,給全祿。」