全程
toàn trình
Hán Việt: toàn trình · Pinyin: quán chéng
Tổng quan
toàn bộ quãng đường | từ đầu đến cuối
Nghĩa
Việt
- Cihui toàn bộ quãng đường | từ đầu đến cuối
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.全部的路程。如:「這次的路跑,全程二十三公里。」 2.全部的過程。如:「校長全程參與本次的研習會。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 全部路程;全部里程。
- Tân Hoa Tự Điển 1.全部路程;全部里程。
Eng
- CC-CEDICT the whole distance|from beginning to end
- Cihui the whole distance; from beginning to end