全能
toàn năng
Hán Việt: toàn năng · Pinyin: quán néng
Tổng quan
toàn năng | toàn diện | mạnh mẽ trong mọi lĩnh vực ài ba trọn vẹn, làm được mọi việc. toàn năng toàn năng ☆Tài ba trọn vẹn, làm được mọi việc.
Nghĩa
Việt
- Cihui toàn năng | toàn diện | mạnh mẽ trong mọi lĩnh vực ài ba trọn vẹn, làm được mọi việc. toàn năng toàn năng ☆Tài ba trọn vẹn, làm được mọi việc.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.具備各方面的優點或才能。《列子.天瑞》:「天地無全功,聖人無全能,萬物無全用。」唐.李翱〈題峽山寺〉詩:「峽山亦少平地,泉出山無所潭,乃知物之全能難也。」 2.運動員具備多項技能。如:「為了成為全能運動員,他苦練多項田徑運動。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓具备各个方面的才能; 指事物所具备各方面的优点; 在田径﹑体操等体育比赛中,在规定日期内按一定顺序进行的综合性比赛项目。全能成绩是将各个单项成绩所得的评分累加计算的。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓具备各个方面的才能。 2.指事物所具备各方面的优点。 3.在田径﹑体操等体育比赛中,在规定日期内按一定顺序进行的综合性比赛项目。全能成绩是将各个单项成绩所得的评分累加计算的。
Eng
- CC-CEDICT omnipotent|all-round|strong in every area
- Cihui omnipotent; all-round; strong in every area
ja
- JMdict almighty|omnipotent