全貌
toàn mạo
Hán Việt: toàn mạo · Pinyin: quán mào
Tổng quan
bức tranh hoàn chỉnh | toàn cảnh
Nghĩa
Việt
- Cihui bức tranh hoàn chỉnh | toàn cảnh
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 事物的全部狀況。如:「要解決這個問題,必須先了解整個事件的全貌,才能對症下藥。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 事物的全部面貌,全部情况。
- Tân Hoa Tự Điển 1.事物的全部面貌,全部情况。
Eng
- CC-CEDICT complete picture|full view
- Cihui complete picture; full view
ja
- JMdict full view|total picture|whole story|full particulars|all the details