貌
mạo
Hán Việt: mạo · Pinyin: mào
Tổng quan
diện mạo
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | mào |
|---|---|
| Hán Việt | mạo |
| Quảng Đông | maau6 |
| Mân Nam | māu |
| Nhật Bản | KATACHI |
| Hàn Quốc | 모 |
| Chú âm | ㄇㄠˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | mrauh |
| Baxter-Sagart | mˤrawk-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | mˤrawk-s |
| Phản thiết | 眉敎切 |
| Thanh mẫu | 明 |
| Vận | 效 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Dáng mặt. Như {tuyết phu hoa mạo} [雪膚花貌] da như tuyết, mặt như hoa. Bề ngoài. Như {mạo vi cung kính} [貌為恭敬] bề ngoài làm ra bộ cung kính. {Lễ mạo} [禮貌] dáng cung kính. Sắc mặt. Một âm là {mộc}. Vẽ hình người hay vật.;
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: mạo Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: mạo Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: mạo Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.長相、面容。如:「容貌」、「相貌」、「其貌不揚」、「花容月貌」、「相貌堂堂」。 2.外表、外觀。如:「外貌」、「全貌」。 3.模樣、姿態。如:「怒貌」、「醉貌」。《文選.賈誼.鵩鳥賦》:「止于坐隅兮,貌閑暇。」 4.姓。如周代有貌辨。 [動] 描繪、描摹。通「邈」。《新唐書.卷七六.后妃傳上.楊貴妃傳》:「命工貌妃於別殿,朝夕往,必為鯁欷。」《聊齋志異.卷二.阿寶》:「遂貌其呆狀,相郵傳作醜語,而名之曰:『孫痴』。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 貌 (形声。从豹省,皃声。本作皃”,从人白”,象人面形。儿,古文人”字。本义面容,相貌,容貌) 同本义(外在的仪表,生就的形象) 皃,颂仪也。--《说文》。按,面之神气曰颂,面之形状曰皃。 夫皃情之华也。--《国语·晋语》 貌思恭。--《论语》。皇疏动容谓之皃。” 貌耸神溢。--唐·李朝威《柳毅传》 人之貌有与也。--《庄子·养生主》 子产蹴然改容更貌。--《庄子·德充符》 貌甚寝。--明·魏禧《大铁椎传》 又如貌团团(形容面容姣圆、丰润的样子);貌侵(容貌丑陋 貌(皃)mào ⒈面容,长相面~。容~。相~。 ⒉外表,外观外~。~合神离。形~奇伟。 ⒊情…
Eng
- CC-CEDICT (bound form) appearance; looks; outward form
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:𧳒【廣韻】莫敎切【集韻】【韻會】【正韻】眉敎切,𠀤音𩛨。【說文】皃,頌儀也。从人,白面,象人面形。籀文从豹,省作貌。【書•洪範】五事,一曰貌。【疏】貌是容儀,舉身之大名也。 又【禮•郊特牲】委貌,周道也。【註】或謂委貌爲𤣥冠。【後漢•輿服志】委貌以皁絹爲之。又【史記•游俠傳贊】諺曰:人貌榮名,豈有旣乎。【註】榮名飾表稱譽無極也。 又姓。【正字通】《戰國策》:齊有貌辨。 又【五音集韻】莫角切,音瞀。【正韻】描畫人物類其狀曰貌。【唐書•后妃傳】命工貌妃於別殿。 又與邈同。遠也。【韓愈•月蝕詩】完完上天東。【考異】完完,諸本作貌貌。【集韻】或作䫉。
Thuyết Văn
籒文皃。从豸。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
大徐本作从豹省。今字皆用籒文。
【貌】 (mạo ⟨mộc⟩) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 豸 (trĩ ⟨trại⟩ (Loài bò sát)) Nghĩa: trứu (Đọc sách) văn (Văn vẻ. Như {văn thạ) mạo
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 狠 · 皃 · 貇 · 㒵 · 㹸 · 䫉 · 𧳒 · 𧳓 · 𧳖 · 𨉍 · 𨓅 · 𭸎