全軀 quán qū · toàn khu Hán Việt: toàn khu · Pinyin: quán qū Tổng quan Cấu tạo: 全 (toàn) + 軀 (khu)Pinyinquán qūHán Việttoàn khuCấu tạo全 + 軀 · toàn + khu nghĩa thành phần: toàn + khu Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 保全身體。《文選.司馬遷.報任少卿書》:「今舉事一不當,而全軀保妻子之臣隨而媒孽其短。」《文選.楊惲.報孫會宗書》:「君子遊道,樂以忘憂;小人全軀,說以忘罪。」