khu

Hán Việt: khu · Pinyin:

Tổng quan

cơ thể con người

軀幹 · 捐軀 · 金軀 · 軀勞 · 軀口 · 軀命 · 軀材 · 軀格

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtkhu
Quảng Đôngkeoi1
Mân Namkhu
Nhật BảnKARADA
Hàn Quốc
Chú âmㄑㄩˉ
Hán ngữ Trung cổkhyo
Baxter-Sagartkʰjo
Hán ngữ Thượng cổkʰjo
Phản thiết祛尤切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Thân thể, hình vóc. Như {vi khu} [微軀] cái thân nhỏ mọn này. Nguyễn Trãi [阮廌] : {Binh dư thân thích bán li linh, Vạn tử tàn khu ngẫu nhất sinh} [兵餘親戚半離零, 萬死殘軀偶一生] (Ký cữu Dị Trai Trần công [寄舅易齋陳公]) Sau cơn binh lửa, nửa họ hàng ly tán, Qua vạn cái chết, một tấm thân tàn ngẫu nhiê…

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm khu khu can (thân người) [Eng: torso]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.身體。《說文解字.身部》:「軀,體也。」如:「身軀」、「堂堂七尺之軀」。《荀子.勸學》:「小人之學也,入乎耳,出乎口,口耳之間則四寸耳,曷足以美七尺之軀哉。」 2.引申為生命。如:「為國捐軀」。

Eng

  • CC-CEDICT human body

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】豈俱切【集韻】【韻會】虧于切,𠀤音區。【說文】體也。【釋名】軀,區也。是衆名之大,若區域也。【前漢·蓋寬饒傳】用不訾之軀。【荀子·勸學篇】曷足以美七尺之軀哉。【集韻】軀或作𩪍。 又【韻補】叶祛尤切。【楊方·合歡詩】同聲好相應,同氣自相求。我情與子親,譬如影追軀。

Thuyết Văn

體也。 从身。區聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

體者、十二屬之總名也。可區而別之。故曰軀。 豈俱切。古音在四部。

【軀】 (khu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 身 (thân) | Thanh phù (聲符): 區 (khu) Phiên thiết: Khởi câu thiết Thượng tự: 豈 (khởi) | Hạ tự: 俱 (câu) Trung cổ thanh mẫu: 溪母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'kh' + vận mẫu 'ô' Suy luận: khô (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thể (Thân thể. Nói tất cả) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 傴 · 鏂 · 塸 · 躯 · 𨈬 · 𨊘 · 𩪍 · 傴 · 塸 · 躯 · 鏂 · 躯