全軍

quán jūn toàn quân

Hán Việt: toàn quân · Pinyin: quán jūn

Tổng quan

toàn bộ quân đội

Cấu tạo: (toàn) + (quân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui toàn bộ quân đội
  • Cihui toàn quân toàn quân ☆Hết thảy lính tráng trong nước.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.保全軍隊的實力,在戰場上不失一卒。《孫子.謀攻》:「凡用兵之法,全國為上,破國次之。全軍為上,破軍次之。」《南史.卷一五.檀道濟傳》:「道濟雖不剋定河南,全軍而反,雄民大振。」 2.整支軍隊。唐.賈島〈贈李金州〉詩:「泝流隨大旆,登岸見全軍。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓不战而以计谋使敌军全部降伏; 保全军队的实力; 整个军队。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓不战而以计谋使敌军全部降伏。 2.保全军队的实力。 3.整个军队。

Eng

  • CC-CEDICT whole army
  • Cihui whole army

ja

  • JMdict whole army|whole team|all armies|all teams

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

三军