全集
toàn tập
Hán Việt: toàn tập · Pinyin: quán jí
Tổng quan
tuyển tập | toàn tập (của một nhà văn hoặc nghệ sĩ) rọn bộ sách. toàn tập toàn tập ☆Trọn bộ sách. toàn tập。一個作者(有時是兩個或幾個關係密切的作者)的全部著作編在一起的書(多用做書名)。 《列寧全集》。 Lê-nin toàn tập. 《魯迅全集》。 Lỗ tấn toàn tập. 《馬克思恩格斯全集》。 Các Mác toàn tập.
Nghĩa
Việt
- Cihui tuyển tập | toàn tập (của một nhà văn hoặc nghệ sĩ) rọn bộ sách. toàn tập toàn tập ☆Trọn bộ sách. toàn tập。一個作者(有時是兩個或幾個關係密切的作者)的全部著作編在一起的書(多用做書名)。 《列寧全集》。 Lê-nin toàn tập. 《魯迅全集》。 Lỗ tấn toàn tập. 《馬克思恩格斯全集》。 Các Mác toàn tập.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.全部的著作。清.葉廷琯《鷗波漁話.卷五.石唯庵殘稿》:「擬俟異日求得徵君全集,再謀專刻矣。」 2.將同一性質或同一作者的書籍,編纂而成的總集。也稱為「全書」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 全部著作; 指一个作者,有时是两个或几个有关的作者,全部著作编在一起的书。
- Tân Hoa Tự Điển 1.全部著作。 2.指一个作者,有时是两个或几个有关的作者,全部著作编在一起的书。
Eng
- CC-CEDICT omnibus|complete works (of a writer or artist)
- Cihui omnibus; complete works (of a writer or artist)
ja
- JMdict complete works|complete collection|complete series