全額
toàn ngạch
Hán Việt: toàn ngạch · Pinyin: quán é
Tổng quan
toàn bộ số tiền | đầy đủ (bồi thường, học bổng, sản xuất, v.v.)
Nghĩa
Việt
- Cihui toàn bộ số tiền | đầy đủ (bồi thường, học bổng, sản xuất, v.v.)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 全部的數額。如:「慈善義賣所得已全額捐給社會福利機構。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 全部规定的数目。
- Tân Hoa Tự Điển 1.全部规定的数目。
Eng
- CC-CEDICT the full amount|full (compensation, scholarship, production etc)
- Cihui 全額 uán'é n. full/entire stock
ja
- JMdict total|full amount|sum