兩便

liǎng biàn lưỡng tiện

Hán Việt: lưỡng tiện · Pinyin: liǎng biàn

Tổng quan

tiện cho cả hai: đôi bên cùng có lợi

Cấu tạo: (lưỡng) + 便 (tiện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiện cho cả hai: đôi bên cùng có lợi
  • Cihui 1. tiện cho cả hai (lời nói khách sáo)。彼此方便(多用作套語)。 你甭等我了, 咱們兩便。 anh đừng đợi tôi, thế thì tiện cho cả hai. 2. đôi bên cùng có lợi。對雙方或兩件事都有好處。 兩便之法。 cách có lợi cho cả hai phía. 公私兩便。 chuyện công chuyện tư đều có lợi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 兩方面都便利。《漢書.卷二九.溝洫志》:「計定然後舉事,費不過數億萬,亦可以事諸浮食無產業民。空居與行役,同當衣食;衣食縣官,而為之作,乃兩便。」宋.朱熹〈乞將山隂等縣下戸夏稅和買役錢展限起催狀〉:「上既不虧縣官經常之費,下可少安飢餓羸困之人,誠為兩便。」

Eng

  • Cihui 兩便 iǎngbiàn v.p. be convenient to both | Nǐ chī miàntiáo, wǒ chī mǐfàn, zánmen ∼. You eat noodles, I'll eat rice. That might be more convenient for both of us.