兩儀

liǎng yí lưỡng nghi

Hán Việt: lưỡng nghi · Pinyin: liǎng yí

Tổng quan

trời và đất | âm và dương

Cấu tạo: (lưỡng) + (nghi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trời và đất | âm và dương
  • Cihui lưỡng nghi lưỡng nghi ☆Chỉ trời và đất, do Thái cực sinh ra.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 天地。《易經.繫辭上》:「是故易有太極,是生兩儀。」晉.劉琨〈勸進表〉:「伏惟陛下玄德,通於神明,聖姿合於兩儀。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指天地。《易·系辞上》易有太极,是生两仪。” 2.指阴阳,男女淆乱两仪。
  • Tân Hoa Tự Điển ①指天地。《易·系辞上》易有太极,是生两仪。”②指阴阳,男女淆乱两仪。

Eng

  • CC-CEDICT heaven and earth|yin and yang
  • Cihui heaven and earth; yin and yang