兩儀
lưỡng nghi
Hán Việt: lưỡng nghi · Pinyin: liǎng yí
Tổng quan
Chỉ trời và đất, do Thái cực sinh ra
指天地。《易·系辞上》易有太极,是生两仪。” 2.指阴阳,男女淆乱两仪。
天地。《易經.繫辭上》:「是故易有太極,是生兩儀。」晉.劉琨〈勸進表〉:「伏惟陛下玄德,通於神明,聖姿合於兩儀。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 âm dương
- Google Alex v6 trời đất
- VietPhrases lưỡng nghi
- Biên soạn 兩儀 liǎngyí n. the [i]yin[/i] and the [i]yang[/i]; the two polarities
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 天地。《易經.繫辭上》:「是故易有太極,是生兩儀。」晉.劉琨〈勸進表〉:「伏惟陛下玄德,通於神明,聖姿合於兩儀。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①指天地。《易·系辞上》易有太极,是生两仪。”②指阴阳,男女淆乱两仪。
Eng
- Cihui heaven and earth; yin and yang