兩全

liǎng quán lưỡng toàn

Hán Việt: lưỡng toàn · Pinyin: liǎng quán

Tổng quan

thoả mãn hai bên | đáp ứng cả hai (nhu cầu)

Cấu tạo: (lưỡng) + (toàn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thoả mãn hai bên | đáp ứng cả hai (nhu cầu)
  • Cihui lưỡng toàn lưỡng toàn ☆Trọn vẹn cả đôi bề.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 兩方面都能兼顧無損。明.楊榮《文敏集.卷四.歌行.題王知事蒼梧親舍》:「忠孝由來難兩全,嗟君心事誰能憐?」《紅樓夢》第一七、一八回:「如今且按其景致,或兩字、三字、四字,虛合其意,擬了出來,暫且做燈匾聯懸了。待貴妃游幸時再請定名,豈不兩全。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 顾全两个方面:~其美|想个~的办法。

Eng

  • CC-CEDICT to satisfy both sides|to accommodate both (demands)
  • Cihui to satisfy both sides; to accommodate both (demands)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

兼顾