兩兩三三

liǎng liǎng sān sān lưỡng lưỡng tam tam

Hán Việt: lưỡng lưỡng tam tam · Pinyin: liǎng liǎng sān sān

Tổng quan

LƯỠNG LƯỠNG TAM TAM Xúm đôi xúm ba. Tắc 18, BNL ghi: 也是把不住。兩兩三三作什麼?半開半合. Cũng là không thể tự chủ, họ xúm đôi xúm ba để làm gì? Nửa úp nửa mở.

Cấu tạo: (lưỡng) + (lưỡng) + (tam) + (tam)

Nghĩa

Việt

  • Cihui LƯỠNG LƯỠNG TAM TAM Xúm đôi xúm ba. Tắc 18, BNL ghi: 也是把不住。兩兩三三作什麼?半開半合. Cũng là không thể tự chủ, họ xúm đôi xúm ba để làm gì? Nửa úp nửa mở.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 三個兩個聚成一群。宋.柳永〈夜半樂.凍雲黯淡天氣〉詞:「敗荷零落,衰楊掩映,岸邊兩兩三三,浣沙遊女。」元.馬致遠〈青歌兒.前村梅花開盡〉曲:「寶馬香車陌上塵,兩兩三三見遊人,清明近。」也作「三三兩兩」。