兩利

liǎng lì lưỡng lợi

Hán Việt: lưỡng lợi · Pinyin: liǎng lì

Tổng quan

cùng có lợi

Cấu tạo: (lưỡng) + (lợi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cùng có lợi
  • Cihui cùng có lợi。兩方面都得到便利或利益。 勞資兩利。 thợ và chủ cả hai cùng có lợi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 兩方面均蒙受其利。《史記.卷九二.淮陰侯列傳》:「誠能聽臣之計,莫若兩利而俱存之,參分天下,鼎足而居。」明.歸有光〈馬政祀祠〉:「國初賦地於民而牧之,國與民蓋兩利焉。」

Eng

  • Cihui 兩利 liǎnglì v.p. be good for both sides; benefit both