兩可

liǎng kě lưỡng khả

Hán Việt: lưỡng khả · Pinyin: liǎng kě

Tổng quan

cái nào cũng được

Cấu tạo: (lưỡng) + (khả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cái nào cũng được
  • Cihui ả hai đều có thể được cả. lưỡng khả lưỡng khả ☆Cả hai đều có thể được cả. cái nào cũng được。可以這樣, 也可以那樣;兩者都可以。 模棱兩可。 ba phải. 這種會議參加不參加兩可。 cuộc họp này, tham gia hay không tham gia cái nào cũng được.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不否定任何一方。如:「模稜兩可」。《晉書.卷九四.隱逸列傳.魯勝》:「是有不是,可有不可,是名兩可。」

Eng

  • Cihui 兩可 iǎngkě* v.p. both/either will do | Nàběn shū wǒ kànbùkàn ∼. It doesn't matter to me whether I read that book or not.