兩可
lưỡng khả
Hán Việt: lưỡng khả · Pinyin: liǎng kě
Tổng quan
cái nào cũng được
①可以这样,也可以那样; 两者都可以模棱~ㄧ这种会议参加不参加~。②可能这样,也可能那样; 两者都可能行不行还在~哪!
不否定任何一方。如:「模稜兩可」。《晉書.卷九四.隱逸列傳.魯勝》:「是有不是,可有不可,是名兩可。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 兩可 iǎngkě* v.p. both/either will do
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不否定任何一方。如:「模稜兩可」。《晉書.卷九四.隱逸列傳.魯勝》:「是有不是,可有不可,是名兩可。」
Eng
- Cihui 兩可 iǎngkě* v.p. both/either will do; Nàběn shū wǒ kànbùkàn ∼. It doesn't matter to me whether I read that book or not
other
- Nguồn khác Cả hai đều có thể được cả