兩岸

liǎng àn lưỡng ngạn

Hán Việt: lưỡng ngạn · Pinyin: liǎng àn

Tổng quan

song phương | hai bờ | hai bên | hai bờ biển | Đài Loan và đại lục

Cấu tạo: (lưỡng) + (ngạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui song phương | hai bờ | hai bên | hai bờ biển | Đài Loan và đại lục

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.河海的兩邊陸地。唐.李白〈早發白帝城〉詩:「兩岸猿聲啼不盡,輕舟已過萬重山。」_x000D_ 2.特指位居臺灣海峽兩邊的臺灣與大陸地區。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 江河、海峡等两边的地方;特指台湾海峡两岸,即我国的大陆和台湾省。

Eng

  • CC-CEDICT bilateral|both shores|both sides|both coasts|Taiwan and mainland
  • Cihui bilateral; both shores; both sides; both coasts; Taiwan and mainland