àn ngạn

Hán Việt: ngạn · Pinyin: àn

Tổng quan

biến thể của 岸[an4] bãi bờ biển bờ sông LT:個 个[ge4]

岸上 · 岸壁 · 岸标 · 岸樹 · 岸灞 · 岸然 · 岸線 · 岸边

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinàn
Hán Việtngạn
Quảng Đôngngon6
Mân Namgān
Nhật BảnKISHI
Hàn Quốc
Chú âmㄢˋ
Hán ngữ Trung cổnganh
Baxter-Sagart[ŋ]ˤa[r]-s
Hán ngữ Thượng cổ[ŋ]ˤa[r]-s
Phản thiết五旰切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Bờ. Như {đê ngạn} [堤岸] bờ đê. Tu đạo chứng chỗ cùng cực gọi là {đạo ngạn} [道岸] nghĩa là người hư hỏng nhờ có công tu học biết tới cõi hay, cũng như đắm đuối nhờ người cứu vớt vào tới bờ vậy. Trong kinh Phật nói tu chứng đến cõi chính giác là {đáo bỉ ngạn} [到彼岸], {đăng giác ngạn}…

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm ngan con ngan (vịt xiêm) [Eng: wild goose]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ngan Xuất hiện 6 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ngan Xuất hiện 6 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.水邊高地。《說文解字.屵部》:「岸,水厓而高者。」如:「河岸」、「海岸」。《詩經.衛風.氓》:「淇則有岸,隰則有泮。」 2.參見「岸獄」條。 [形] 1.雄傑、高峻的樣子。《漢書.卷四五.江充傳》:「充為人魁岸,容貌甚狀。」 2.高傲、莊嚴的樣子。如:「道貌岸然」。宋.黃庭堅〈定風波.萬里黔中一漏天〉詞:「鬼門關外蜀江前,莫笑老翁氣猶岸。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 岸〈名〉 (形声。从山,从厂,干声。厂(山崖),意思为水边高起之地。本义河岸) 同本义 淇则有岸。--《诗·卫风·氓》 三尺之岸,而虚车不能登也。--《荀子·宥坐》 两岸猿声啼不住,轻舟已过万重山。--唐·李白《早发白帝城》 后泛指靠近水边的陆地 岸芷汀兰。--宋·范仲淹《岳阳楼记》 又如沿岸;起岸(把货物从船上搬运到岸上) 比喻高位 诞先登于岸。(诞发语词,无义。)--《诗·大雅·皇矣》 台阶 襄岸夷涂。--张衡《西京赋》 岸〈形〉 高傲 莫笑老翁犹气岸。--黄庭坚 岸àn ⒈江、河、湖、海等水边的陆地河~。~。 ⒉高大,严峻伟~。道貌~然。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 岸[an4]
  • CC-CEDICT bank; shore; beach; coast

ja

  • JMdict bank|coast|shore

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】五旰切【集韻】魚旰切【韻會】疑旰切【正韻】魚幹切,𠀤音犴。【說文】水厓而高者。【爾雅·釋地】望厓洒而高岸。【註】厓峻而水深曰岸。【詩·衞風】淇則有岸。【小雅】高岸爲谷。 又階也。【張衡·西京賦】襄岸夷塗。【註】襄,高也。岸,殿階也。 又魁岸,雄傑也。【前漢·江充傳】爲人魁岸。【註】岸者,有廉稜如崖岸形。【唐書·宦者傳】仇士良以李石稜稜有風岸深忌之。 又道岸。【詩·大雅】誕先登于岸。【註】道之極至處也。 又露額曰岸。【後漢·馬援傳】帝岸幘見援。 又獄名。【詩·小雅】宜岸宜獄。【註】鄕亭之繫曰岸,朝廷曰獄。韓詩作犴。

Thuyết Văn

水厓洒而高者。 从屵。干聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

各本無洒字。今依爾雅補。釋丘曰。望厓洒而高岸。夷上洒下不漘。李巡曰。夷上、平上。洒下、陗下。故名漘。孫炎曰。平上陗下故名曰漘。不者、葢衍字。據李孫之釋漘、則知李孫之釋岸亦必曰陗下而高上也。陗下者、謂其體斗陗平上。高上者、謂其顚有崔嵬平坦之不同。嵬下曰。高不平也。對夷上言也。洒釋爲陗者。洒卽陖之假借。二字古音同。𨸏部曰。陖者、陗高也。陗者、陖也。凡斗立不可上曰陗。詩新臺有洒傳曰。洒、高峻也。峻同陖。郭景純昧於其義。乃釋高曰陖。陖非高之謂也。釋洒曰水深。水之深淺、何與於厓。不得冠以望厓矣。爾雅言厓、許言水厓者、申爾雅之說。別於山邊之厓也。衞風。淇則有岸。小雅。高岸爲谷。其本義也。大雅。誕先登于岸。傳曰。岸、高位也。其引伸之義也。箋云。岸、訟也。小雅小宛傳曰。岸、訟也。此皆借岸爲犴獄字也。 五旰切。十四部。

【岸】 (ngạn) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Giả tá — Từ: 屵 (ngạt) Phiên thiết: Ngũ cán thiết Thượng tự: 五 (ngũ) | Hạ tự: 旰 (cán) Trung cổ thanh mẫu: 疑母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ng' + vận mẫu 'an' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: ngạn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thủy (Nước.) nhai (Bên. Như {nhai ngạn}) sái (Vẩy nước rửa.) nhi (Mày. Như {nhi ông} [) cao (Cao. Trái lại với th) là

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 屽 · 垾 · 㟁 · 𡵱 · 𫶂 · 垾 · 堓 · 屽 · 㟁