兩廣
lưỡng quảng
Hán Việt: lưỡng quảng · Pinyin: liǎng guǎng
Tổng quan
hai tỉnh Quảng Đông và Quảng Tây (truyền thống)
Nghĩa
Việt
- Cihui hai tỉnh Quảng Đông và Quảng Tây (truyền thống)
- Cihui lưỡng quảng lưỡng quảng ☆Chỉ chung hai tỉnh Quảng đông và Quảng tây của Trung Hoa — Chỉ chung hải tỉnh Quảng nam và Quảng ngãi ở bắc Trung phần Việt Nam.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 廣東與廣西的合稱。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 广东和广西的合称。
Eng
- CC-CEDICT the two provinces of Guangdong and Guangxi (traditional)
- Cihui the two provinces of Guangdong and Guangxi (traditional)