两虑

lưỡng lự

Hán Việt: lưỡng lự

Tổng quan

uy tính hai đường, chưa biết chọn đường nào cho phải, cho có lợi hơn. lưỡng lự lưỡng lự ☆Suy tính hai đường, chưa biết chọn đường nào cho phải, cho có lợi hơn.

Cấu tạo: (lưỡng) + (lự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui uy tính hai đường, chưa biết chọn đường nào cho phải, cho có lợi hơn. lưỡng lự lưỡng lự ☆Suy tính hai đường, chưa biết chọn đường nào cho phải, cho có lợi hơn.