兩截
lưỡng tiệt
Hán Việt: lưỡng tiệt
Tổng quan
hai đoạn
Nghĩa
Việt
- Cihui hai đoạn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.兩段。如:「這根竹子太長,恐怕得分成兩截,才能用車載走。」 2.古時平民皆穿短衫與褲子,故稱短衫長褲的兩段式打扮為「兩截」。也作「兩接」、「兩截子」。
Eng
- Cihui 兩截 iǎngjié n. two pieces | Bǎ huánggua qiēchéng ∼. Cut the cucumber in two pieces.