截

jiétiệtNôm tĩu

Hán Việt: tiệt · Pinyin: jié · Nôm: tĩu

Tổng quan

Cắt đứt. Như tiệt tràng bổ đoản [截長補短] cắt dài vá ngắn

截住 · 截停 · 截击 · 截取 · 截口 · 截图 · 截塔 · 截头

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjié
Hán Việttiệt
Âm Nômsịt
Quảng Đôngzit6
Mân Namtsia̍t
Nhật BảnSETSU
Hàn Quốc절
Chú âmㄐㄧㄝˊ
Hán ngữ Trung cổzet
Baxter-Sagart[dz]ˤet
Hán ngữ Thượng cổ[dz]ˤet
Phản thiết昨結切
Thanh mẫu從
Vận屑
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cắt đứt. Như tiệt tràng bổ đoản [截長補短] cắt dài vá ngắn. Đoạn. Vật gì cắt ta từng khúc gọi là nhất tiệt [一截] một đoạn. Đánh chặn đường. Như tiệt sát [截殺] đem binh đánh chặn đội quân giặc, tiệt lưu [截留] khấu bớt lại. Tiệt nhiên, phân biệt rõ ràng đâu ra đấy không dính dáng gì với nhau nữa. Như lấy dao mà cắt đứt hẳn ra, cho nên đối với sự cầu của ai mà nhất định không ưng đều gọi là tiệt nhiên [截然]. Tiệt tiệt [截截] xắm nắm. Tả cái dáng liệu biện công việc

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm tĩu tục tĩu [Eng: obscene]
  • Giản Dị Hán Nôm tét mũi tét (mũi tẹt) [Eng: cut off, stop, obstruct, intersect]
  • Giản Dị Hán Nôm sịt sụt sịt; đen sịt [Eng: to sniff noisily, to snufle; black, inky-black]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) tiệt chết tiệt [Eng: damn you!]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] dù hoà triệt bổ kê phương

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.割斷。如:「截斷」、「截肢」。南朝宋.劉義慶《世說新語.方正》:「今猶俎上腐肉,任人膾截耳。」唐.元稹〈酬樂天書懷見寄〉詩:「中有酬我詩,句句截我腸。」 2.阻攔、阻擋。如:「攔截」。《後漢書.卷八七.西羌傳.東號子麻奴傳》:「以萬騎之眾,逐數千之虜,追尾掩截,其道自窮。」 [名] 量詞。計算分成數段的物品的單位。相當於「段」。如:「一截甘蔗」、「斷成數截」。 [副] 分明、顯然。如:「截然不同」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 截 (形声。从戈,雀声。本义断绝,切断) 同本义 巀,断也。--《说文》 截彼淮浦,王师之所。--《诗·大雅·常武》。笺就王师而断之。” 海外有截。--《诗·商颂·长发》。笺截,整齐也。”疏截者,斩断之义,故为齐也。” 不如截而行。--《国语·晋语》。注旁出为截。” 截胫剖心。--《晋书·石季龙截记》 今犹俎上腐肉,任人脍截耳。--《世说新语·方正》 截趾适屦。--《后汉书·荀爽传》 又如截头(尽头); 截替(取代); 截齐(齐截); 截发留宾(截发剉荐。指竭尽全力招待客人) 拦阻; 阻挡 截jié ⒈切断,割断,弄断~断。~开。~长补短。~趾适履。 ⒉横断,阻拦~流。快~住他。 ⒊段一~儿路。下半~子。 ⒋ ⒌

Eng

  • CC-CEDICT to cut off (a length), to stop, to intercept, section, chunk, length

Nguồn gốc

overlaid

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤昨結切。與擮同。【說文】斷也。【宋太祖實錄】所過池苑,多令衞士射雕截柳。 又截截,辯給貌。【書·秦誓】惟截截善諞言。

Tự hình

  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 擮 · 𠃲 · 𠛍 · 𢧵 · 𢷿 · 擮