兩手

liǎng shǒu lưỡng thủ

Hán Việt: lưỡng thủ · Pinyin: liǎng shǒu

Tổng quan

hai tay của một người | hai hướng (của một chiến lược) | cả hai khía cạnh, tình huống,... | kỹ năng | chuyên môn

Cấu tạo: (lưỡng) + (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hai tay của một người | hai hướng (của một chiến lược) | cả hai khía cạnh, tình huống,... | kỹ năng | chuyên môn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.雙手。《禮記.曲禮上》:「將即席,容毋怍。兩手摳衣去齊尺,衣毋撥,足毋蹶。」《西遊記》第四一回:「八戒將兩手搓熱,仵住他的七竅,使一個按摩禪法。」_x000D_ 2.兩下子。比喻本領、本事。如:「他不信你會下廚做菜,要不要露兩手給他瞧瞧。」_x000D_ 3.指正反兩種手段、兩套方法等。如:「他老是軟硬兼施,玩兩手策略,實在令人厭惡。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿)指本领或技能:有~儿|留~儿|给大家露~;指相对的两个方面的手段、办法等:为防不测做~准备。

Eng

  • CC-CEDICT one's two hands|two prongs (of a strategy)|both aspects, eventualities etc|skills|expertise
  • Cihui 兩手 iǎngshǒu* n. 1. both hands 2. dual tactics | Yào ²zuò hǎo ∼ zhǔnbèi. We must be prepared for both good and bad outcomes. 3. expertise | Wǒ biéde ¹bùhuì, chǎocài yǒu ∼. I'm good at nothing but stirfry.