兩抵
lưỡng để
Hán Việt: lưỡng để · Pinyin: liǎng dǐ
Tổng quan
triệt tiêu lẫn nhau: ngang nhau
Nghĩa
Việt
- Cihui triệt tiêu lẫn nhau: ngang nhau
- Cihui triệt tiêu lẫn nhau; ngang nhau。兩相抵消。 收支兩抵。 thu chi ngang nhau.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 互相抵銷。如:「收支兩抵」、「你以前對公司有許多貢獻,這次的虧損算是功過兩抵,下不為例。」
Eng
- Cihui 兩抵 iǎngdǐ v.p. balance/cancel each other