兩接 liǎng jiē · lưỡng tiếp Hán Việt: lưỡng tiếp · Pinyin: liǎng jiē Tổng quan Cấu tạo: 兩 (lưỡng) + 接 (tiếp)Pinyinliǎng jiēHán Việtlưỡng tiếpCấu tạo兩 + 接 · lưỡng + tiếp nghĩa thành phần: lưỡng + tiếp Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 穿著短衫長褲,是古代平民的妝扮。《警世通言.卷一.俞伯牙摔琴謝知音》:「俞伯牙是晉國大臣,眼界中那有兩接的布衣。」也作「兩截」、「兩截子」。