兩方
lưỡng phương
Hán Việt: lưỡng phương · Pinyin: liǎng fāng
Tổng quan
hai bên (trong hợp đồng) | hai bên đối lập (trong tranh chấp)
Nghĩa
Việt
- Cihui hai bên (trong hợp đồng) | hai bên đối lập (trong tranh chấp)
Eng
- CC-CEDICT both sides (in contract)|the two opposing sides (in a dispute)
- Cihui both sides (in contract); the two opposing sides (in a dispute)