兩榜

liǎng bǎng lưỡng bảng

Hán Việt: lưỡng bảng · Pinyin: liǎng bǎng

Tổng quan

Cấu tạo: (lưỡng) + (bảng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 科舉時代,鄉試及會試都考中的情況。清.孔尚任《桃花扇》第五齣:「這樣好文彩,還該中兩榜纔是。」《官場現形記》第一回:「為這上頭,也不知捱了多少打,罰了多少跪;到如今才掙得兩榜進士!」