兩樣

liǎng yàng lưỡng dạng

Hán Việt: lưỡng dạng · Pinyin: liǎng yàng

Tổng quan

không giống nhau | khác biệt

Cấu tạo: (lưỡng) + (dạng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không giống nhau | khác biệt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不同、不一樣。宋.范成大〈晚步西園〉詩:「吹開紅紫還吹落,一種東風兩樣心。」《官場現形記》第三六回:「但是,恩出自上,大小你總得感激。就是你說的有現成的紅頂子,這個不相干。那是捐來的,就是特旨賞的,到底兩樣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不一样;不同:一样的客人,不能~待遇|他的态度前后~。

Eng

  • CC-CEDICT not the same; different
  • Cihui not the same; different