兩江

liǎng jiāng lưỡng giang

Hán Việt: lưỡng giang · Pinyin: liǎng jiāng

Tổng quan

Lưỡng Giang

Cấu tạo: (lưỡng) + (giang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Lưỡng Giang
  • Cihui Lưỡng Giang (đầu đời Thanh chỉ hai tỉnh Giang nam và Giang Tây, sau đời Khang Hi, Giang Nam phân thành hai tỉnh GiangTô và An Huy. Nay cả ba tỉnh vẫn gọi là Lưỡng Giang, Trung Quốc)。清初江南省和江西省合稱'兩江',康熙後江南 省份為江蘇、安徽兩省, 三省地區仍沿稱兩江。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 清代對江南和江西兩省的合稱。其地域包括今之江蘇、安徽、江西三省。

Eng

  • Cihui 兩江 iǎng-Jiāng p.w. area encompassing Jiangsu, Anhui, and Jiangsi