兩清

liǎng qīng lưỡng thanh

Hán Việt: lưỡng thanh · Pinyin: liǎng qīng

Tổng quan

thanh toán sòng phẳng (giữa người vay và người cho vay hoặc giữa người mua và người bán)

Cấu tạo: (lưỡng) + (thanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thanh toán sòng phẳng (giữa người vay và người cho vay hoặc giữa người mua và người bán)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 借贷或买卖双方账目已经结清谁也不欠谁,咱们~了。

Eng

  • CC-CEDICT to square accounts (between borrower and lender or between buyer and seller)
  • Cihui to square accounts (between borrower and lender or between buyer and seller)