兩用

liǎng yòng lưỡng dụng

Hán Việt: lưỡng dụng · Pinyin: liǎng yòng

Tổng quan

hai mục đích

Cấu tạo: (lưỡng) + (dụng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hai mục đích

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 做兩種不同的用途。如:「一心兩用」、「一機兩用」。三國魏.曹冏《六代論》:「兼親疏而兩用,參同異而並進。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 并用;一起使用; 两种用法或两种用途。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.并用;一起使用。 2.两种用法或两种用途。

Eng

  • CC-CEDICT dual-use
  • Cihui dual-use