两皮

lưỡng bì

Hán Việt: lưỡng bì

Tổng quan

LƯỠNG BÌ Hai miếng da, tức là "cái miệng". Ti Thụ trong TĐT q. 5 ghi: 師曰: ‘你道親近來,更用動兩皮作什摩? ’ Sư hỏi: Ngươi nói tương tự rồi, còn động hai miếng da để làm gì?

Cấu tạo: (lưỡng) + (bì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui LƯỠNG BÌ Hai miếng da, tức là "cái miệng". Ti Thụ trong TĐT q. 5 ghi: 師曰: ‘你道親近來,更用動兩皮作什摩? ’ Sư hỏi: Ngươi nói tương tự rồi, còn động hai miếng da để làm gì?