兩眼

lưỡng nhãn

Hán Việt: lưỡng nhãn

Tổng quan

hai mắt

Cấu tạo: (lưỡng) + (nhãn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hai mắt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一雙眼睛。如:「瞧見屋裡被小偷翻得凌亂不堪,氣得他兩眼直冒金星。」《紅樓夢》第六二回:「兩眼只瞅著棋枰,一隻手卻伸在盒內,只管抓弄棋子作想。」

Eng

  • Cihui 兩眼 iǎngyǎn* n. 1. both eyes 2. a couple of glimpses