兩翼

liǎng yì lưỡng dực

Hán Việt: lưỡng dực · Pinyin: liǎng yì

Tổng quan

hai cánh: hai cánh quân

Cấu tạo: (lưỡng) + (dực)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hai cánh: hai cánh quân
  • Cihui 1. hai cánh。兩個翅膀。 鳥的兩翼。 hai cánh chim. 飛機的兩翼。 hai cánh máy bay. 2. hai cánh quân。軍隊作戰時,在正面部隊兩側的部隊。 敵人的正面和兩翼都遭到了猛烈的攻擊。 bọn địch ở chính diện cùng với hai cánh quân gặp phải sự công kích mãnh liệt.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.指鳥類或飛行體兩側的翅膀。《喻世明言.卷一六.范巨卿雞黍死生交》:「每日蚤起趕程,恨不得身生兩翼。」 2.作戰時,位於正面部隊的兩側部隊。如:「對敵陣攻擊時,兩翼包抄,迂迴攻擊不但可減少傷亡,也可能獲得奇效。」《三國演義》第三○回:「審配撥弩手一萬,伏於兩翼;弓箭手五千,伏於門旗內:約炮響齊發。」

Eng

  • Cihui 兩翼 liǎngyì* n. <mil.> both wings/flanks