兩老

lưỡng lão

Hán Việt: lưỡng lão

Tổng quan

Cấu tạo: (lưỡng) + (lão)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.泛指兩位前輩。如:「這次的聚會,請到了在文藝界舉足輕重的兩老參加。」 2.指父母親。如:「因兒女均已出國留學,故家中只剩下兩老。」

Eng

  • Cihui 兩老 iǎnglǎo n. <coll.> pop and mom