兩舌

liǎng shé lưỡng thiệt

Hán Việt: lưỡng thiệt · Pinyin: liǎng shé

Tổng quan

Cấu tạo: (lưỡng) + (thiệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lưỡng thiệt (術語)十惡業之一。謂言語反覆,掉弄是非也。易林云:一簧兩舌,妄言謀訣。佛教亦以兩舌,惡口,妄言,綺語為口業。見四十二章經。新譯曰離間語。大乘義章七曰:「言乖彼此,謂之為兩。兩朋之言依於舌,故曰兩舌。」☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 搬弄是非、挑撥離間。漢.焦延壽《易林.卷一.夫》:「一簧兩舌,妄言謀語,三姦成虎,曾母投杼。」