兩都 liǎng dōu · lưỡng đô Hán Việt: lưỡng đô · Pinyin: liǎng dōu Tổng quan Cấu tạo: 兩 (lưỡng) + 都 (đô)Pinyinliǎng dōuHán Việtlưỡng đôCấu tạo兩 + 都 · lưỡng + đô nghĩa thành phần: lưỡng + đô Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 漢代的西都長安與東都洛陽的合稱。《樂府詩集.卷六三.雜曲歌辭三.南朝宋.鮑照.升天行二首之二》:「備聞十帝事,委曲兩都情。」