兩院
lưỡng viện
Hán Việt: lưỡng viện · Pinyin: liǎng yuàn
Tổng quan
hai viện (của cơ quan lập pháp), ví dụ: Hạ viện và Thượng viện
Nghĩa
Việt
- Cihui hai viện (của cơ quan lập pháp), ví dụ: Hạ viện và Thượng viện
- Cihui lưỡng viện lưỡng viện ☆Chỉ hai cơ quan Quốc hội, tức Thượng nghị viện và Hạ nghị viện.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 议会的上﹑下院。各国两院名称不同。如美国国会叫参议院﹑众议院;英国叫贵族院﹑平民院;法国叫共和国参议院﹑国民议会。
- Tân Hoa Tự Điển 1.议会的上﹑下院。各国两院名称不同。如美国国会叫参议院﹑众议院;英国叫贵族院﹑平民院;法国叫共和国参议院﹑国民议会。
Eng
- CC-CEDICT two chambers (of legislative assembly), e.g. House of Representatives and Senate
- Cihui two chambers (of legislative assembly), e.g. House of Representatives and Senate