兩頰

lưỡng giáp

Hán Việt: lưỡng giáp

Tổng quan

Cấu tạo: (lưỡng) + (giáp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 左右兩邊的臉頰。如:「她害羞時,兩頰便紅得像顆蘋果。」《聊齋志異.卷一四.大人》:「審視兩頰,俱有瘢,大如錢,異之,因問何病之同。」

Eng

  • Cihui 兩頰 iǎngjiá n. both cheeks