兩黨制

liǎng dǎng zhì lưỡng đảng chế

Hán Việt: lưỡng đảng chế · Pinyin: liǎng dǎng zhì

Tổng quan

chế độ hai đảng

Cấu tạo: (lưỡng) + (đảng) + (chế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chế độ hai đảng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 政黨政治的型態之一。在民主國家中,國會由對立的兩大政黨互相競爭而輪流執政。雖不乏第三勢力的小黨存在,但其實力遠遜於此二大黨。與多黨制不同。英、美兩國是典型代表。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 某些国家两个主要政党交替执政的制度。通常由在议会中,特别是下议院中占有多数议席或在总统选举中获胜的一个政党作为执政党,组织内阁,行使统治权。

Eng

  • CC-CEDICT two-party system
  • Cihui two-party system