八佾

bát dật

Hán Việt: bát dật

Tổng quan

ên một điệu múa thời cổ tại sân vua, các vũ công sắp thành tám hàng mà múa — Tên một thiên trong sách Luận ngữ. bát dật bát dật ☆Tên một điệu múa thời cổ tại sân vua, các vũ công sắp thành tám hàng mà múa — Tên một thiên trong sách Luận ngữ.

Cấu tạo: (bát) + (dật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ên một điệu múa thời cổ tại sân vua, các vũ công sắp thành tám hàng mà múa — Tên một thiên trong sách Luận ngữ. bát dật bát dật ☆Tên một điệu múa thời cổ tại sân vua, các vũ công sắp thành tám hàng mà múa — Tên một thiên trong sách Luận ngữ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.周代天子用的樂舞。佾,指舞列。天子八,諸侯六,大夫四,士二。「八佾」指舞生縱橫各八人,共六十四人組成。《論語.八佾》:「八佾舞於庭,是可忍也,孰不可忍也。」漢.張衡〈東京賦〉:「冠華秉翟,列舞八佾。」 2.特指祭祀孔子的樂舞。佾生人數的多寡,事關受禮者的身分和地位,故有八佾、六佾、四佾的分別。八佾舞本當用於天子,自漢武帝獨尊儒術,公羊家尊孔子為素王,漢平帝追諡為褒成宣尼公,唐玄宗追諡為文宣王,西夏仁宗更追諡為文宣帝,後人乃以八佾舞配祀孔子,以示尊崇。 3.《論語》篇名。

ja

  • JMdict Ba Yi (ancient Chinese dance practiced in the court of the Zhou king)