八使 bā shǐ · bát sử Hán Việt: bát sử · Pinyin: bā shǐ Tổng quan Cấu tạo: 八 (bát) + 使 (sử)Pinyinbā shǐHán Việtbát sửCấu tạo八 + 使 · bát + sử nghĩa thành phần: bát + sử Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 汉顺帝时的周举﹑杜乔等八人同日拜使﹐巡行州郡﹐谓之"八使"。Tân Hoa Tự Điển 1.汉顺帝时的周举﹑杜乔等八人同日拜使﹐巡行州郡﹐谓之"八使"。