八區 bā qū · bát khu Hán Việt: bát khu · Pinyin: bā qū Tổng quan Cấu tạo: 八 (bát) + 區 (khu)Pinyinbā qūHán Việtbát khuCấu tạo八 + 區 · bát + khu nghĩa thành phần: bát + khu Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 各地、天下。《漢書.卷八七.揚雄傳下》:「天下之士,雷動雲合,魚鱗雜襲,咸營於八區。」晉.左思〈詠史詩〉:「悠悠百世後,英名擅八區。」