八卦

bā guà bát quái

Hán Việt: bát quái · Pinyin: bā guà

Tổng quan

bát quái của Kinh Dịch 易經|易经 | tin đồn | nhiều chuyện ám quẻ bói trong kinh Dịch của Trung Hoa, gồm các quẻ Càn, Khảm, Cấn, Chấn, Tốn, Li, Khôn, Đoài. bát quái bát quái ☆Tám quẻ bói trong kinh Dịch của Trung Hoa, gồm các quẻ Càn, Khảm, Cấn, Chấn, Tốn, Li, Khôn, Đoài.

Cấu tạo: (bát) + (quái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bát quái của Kinh Dịch 易經|易经 | tin đồn | nhiều chuyện ám quẻ bói trong kinh Dịch của Trung Hoa, gồm các quẻ Càn, Khảm, Cấn, Chấn, Tốn, Li, Khôn, Đoài. bát quái bát quái ☆Tám quẻ bói trong kinh Dịch của Trung Hoa, gồm các quẻ Càn, Khảm, Cấn, Chấn, Tốn, Li, Khôn, Đoài.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.《易經》中八個基本卦名。相傳為伏羲氏所作,由陰(⚋)、陽(⚊)二爻組合而成,三爻成卦,以象徵宇宙結構及諸事的變化。八卦為乾(☰)、兌(☱)、離(☲)、震(☳)、巽(☴)、坎(☵)、艮(☶)、坤(☷)。《易經.繫辭上》:「是故易有太極,是生兩儀,兩儀生四象,四象生八卦。」《太平御覽.卷九.天部.風》引王子年《拾遺記》:「伏羲坐於方壇之上,聽八風之氣,乃畫八卦。」 2.閒言閒語,道人長短之意。本為香港地區的流行用語,後臺灣亦沿用之。如:「團體中只要有人喜歡八卦,是非必多。」 3.也指胡亂的傳言。如:「影星八卦」、「八卦報」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 《周易》中的八种基本图形。用-”(表示阳)和勃病(表示阴)两种符号,每卦由三爻经不同组合而成。以此象征天、地、雷、风、水、火、山、泽八种自然现象,每卦又象征多种事物。《周易》中六十四卦皆由八卦两两相重组成。

Eng

  • CC-CEDICT the eight divinatory trigrams of the Book of Changes 易經|易经[Yi4 jing1]|gossip|gossipy
  • Cihui the eight divinatory trigrams of the Book of Changes 易經|易经; gossip; gossipy

ja

  • JMdict eight trigrams|divination signs|divination|fortune-telling